Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cây đa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cây đa

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay xòe dựng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải. Bàn tay phải xòe ra đặt úp ngay khuỷu tay trái rồi đẩy tay úp ra trước hai lần theo hai hướng khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dau-nanh-1912

đâu nành

Bàn tay trái khép đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên giữa lòng àn tay trái rồi kéo vào tới cổ tay.Sau đó tay phải đánh chữ cái N.

rom-2036

rơm

Cánh tay trái đưa thẳng ra, các ngón tay phải chạm cổ tay trái, rồi kéo nhẹ lên tới khủyu tay, kéo trả trở về cổ tay trái. Đánh chữ cái “R”.

qua-ca-chua-2020

quả cà chua

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong, đưa ra trước, sau đó nắm tay lại, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt giữa sống mũi rồi kéo tay xuống tới cằm.