Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tai

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm vành tai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dan-ba-1664

đàn bà

Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

that-lung-1832

thắt lưng

Hai tay nắm ngay thắt lưng đẩy qua đẩy lại.

map-1741

mập

Hai tay xòe, dang rộng ra hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau.