Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tai

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm vành tai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-vien-1621

bệnh viện

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.

mo-hoi-1748

mồ hôi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên trán rồi kéo qua phải vòng xuống tới gò má.

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.