Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân cứng đá mềm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân cứng đá mềm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm đập úp vào giữa ngực hai lần, sau đó đưa ra gập khuỷu mạnh, nắm tay ngang tầm vai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

an-y-3776

ăn ý

1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.

thom-4182

thơm

Bàn tay phải áp vào mũi, hít vào.

gia-3952

già

Tay phải nắm, đặt dưới cầm rồi kéo xuống.

hoi-3981

hỏi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên đặt trước miệng rồi đẩy từ miệng đưa ra ngoài vòng thành dấu hỏi.

chien-thang-738

chiến thắng

Tay phải nắm lại rồi vung lên qua đầu hai lần.