Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính tả
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính tả
Cách làm ký hiệu
Bàn tay làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện. Đầu ngón trỏ và cái chạm mép miệng, chuyển động hướng từ trong ra ngoài theo hình gợn sóng.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Học hành"
Từ phổ biến
cha
(không có)
bánh chưng
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
con sâu
31 thg 8, 2017
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
chính phủ
31 thg 8, 2017
su su
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021