Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ha-dua-xuong-2675

hạ (đưa xuống)

Tay trái gập ngang tầm ngực, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi từ từ hạ tay phải xuống.

bat-2367

bắt

Bàn tay phải nắm chộp cổ tay trái.

phat-bieu-2870

phát biểu

Tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái, giơ tay lên gập khuỷu. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên miệng rồi đẩy ra trước.

lau-nha-2775

lau nhà

Hai tay nắm ngửa, đặt trước tầm ngực, tay phải đặt ngoài tay trái rồi làm động tác đẩy hai tay ra phía trước đồng thời người hơi khom.Sau đó hai bàn tay khép đưa ra trước tầm ngực trên, sáu đầu mũi tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà rồi kéo dang tay ra hai bên.