Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chục
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chục
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)
táo
(không có)
dây chuyền
(không có)
cơm
(không có)
biếu
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
áo bà ba
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
lợn
(không có)