Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
cầu cảng
Bàn tay trái khép úp đặt ngang tầm bụng, , bàn tay phải khép, khum khum, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đưa về phía trước thành đường cong đi ngang qua phía trên bàn tay trái, mũi các ngón tay chúi xuống, khuỷu tay phải đặt lên mu bàn tay trái, sau đó cong ngón trỏ phải rồi móc lên trên.
hồ (ao, hồ)
Hai tay dang rộng hai bên rồi kéo đưa vào trước tầm ngực tạo vòng lớn, hai đầu ngón giữa chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người.
Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"
Từ phổ biến
hồ dán
(không có)
anh em họ
(không có)
ấm nước
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
chôm chôm
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
nhu cầu
4 thg 9, 2017
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
chết
(không có)
bóng chuyền
(không có)