Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cử tạ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cử tạ

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, gập khuỷu, rồi nâng lên cao ngang tầm đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ngan-cam-2830

ngăn cấm

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt tay bên ngực trái rồi đánh mạnh qua phải.

tang-2918

tặng

Hai tay hơi chúm, các ngón tay chạm nhau đặt giữa tầm ngực rồi nâng lên đưa tới trước.

cuoi-2556

cười

Ngón trỏ và ngón cái của hai tay hơi mở rồi đặt lên hai bên mép sau đó kéo lên má đồng thời miệng cười.