Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa đa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa đa
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái “đ” xong giữ nguyên chữ đ kéo qua đặt cổ tay phải lên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bát
(không có)
ấm nước
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Philippin
4 thg 9, 2017
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
con tằm
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
cơm rang
13 thg 5, 2021
bé (em bé)
(không có)
đặc điểm
(không có)