Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ di tích lịch sử
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ di tích lịch sử
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai ngón đó đánh chéo nhau như đánh kiếm.Sau đó hai tay khép đưa ngửa ra trước rồi úp hai tay vào giữa tầm ngực, hai tay để sát nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Philippin
4 thg 9, 2017
béo
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
kế toán
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
sốt nóng
(không có)
bánh chưng
(không có)