Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn độc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn độc
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ đặt giữa ngực, sau đó úp bàn tay phải giữa ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chị
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
hồ dán
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
Chảy máu
29 thg 8, 2020
quản lý
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)