Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đồng tính nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đồng tính nữ
Cách làm ký hiệu
Bàn tay ký hiệu chữ T, chạm đầu ngón trỏ vào ngực trái 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
kinh nguyệt
Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.
Xâm hại tình dục
Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống dưới, tay lắc. Chuyển động hướng lên đồng thời nắm các ngón tay, đẩy mạnh từ má xuống dưới. Mày chau, môi mím
Từ phổ biến
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ma túy
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
q
(không có)
xe xích lô
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
Khám
28 thg 8, 2020
chị
(không có)
biếu
(không có)