Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền sử bệnh lý
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiền sử bệnh lý
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Động giường
Các ngón tay duỗi thẳng, khép, lòng bàn tay ngửa, hơi khum, lắc mạnh tay đồng thời nheo mắt.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Albania
29 thg 3, 2021
m
(không có)
bánh chưng
(không có)
con người
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
heo
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
con cái
(không có)