Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dưa hấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dưa hấu

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, các ngón tay hơi cong, áp sát hai tay với nhau, lòng bàn tay hướng vào trong, đưa tay lên trước miệng rồi kéo tách hai tay ra theo đường cong, kết thúc động tác hai tay để ngang hai bên má.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dua-1925

dứa

Tay trái úp trước tầm ngực, tay phải khép, dùng sống lưng khứa trên mu bàn tay trái hai lần theo đường xiên.

vu-sua-2068

vú sữa

Tay phải xòe, ngón trỏ chạm môi, quay vòng chung quanh môi.

trai-me-2056

trái me

Hai đầu ngón cái và hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo ra hai bên đồng thời vừa kéo vừa uốn dợn như mắc me. Sau đó ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau đưa lên mép miệng bên phải rồi kéo tay ra ngoài về bên phải đồng thời mặt nhăn.

rom-2036

rơm

Cánh tay trái đưa thẳng ra, các ngón tay phải chạm cổ tay trái, rồi kéo nhẹ lên tới khủyu tay, kéo trả trở về cổ tay trái. Đánh chữ cái “R”.