Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuổi

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải ngửa, gập lại cuốn vào trong lòng rồi vẩy ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bat-qua-tang-2363

bắt quả tang

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ đặt dưới mắt phải rồi đẩy tay ra trước. Sau đó bàn tay phải nắm cổ tay trái.

ban-cung-2354

bắn cung

Tay trái nắm, đưa nghiêng về bên trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt gần khủy tay trái. Rồi kéo thụt tay phải về bên phải đồng thời 2 ngón tay cong lại rồi bung hai ngón thẳng trở ra.

bao-tin-2341

báo tin

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ lên, đặt tay trước miệng rồi đẩy tay ra trước, bàn tay trái dựng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, đặt nắm tay vào long bàn tay trái., rồi đẩy tay ra trước, đồng thời bung các ngón tay ra.