Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Cách làm ký hiệu

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-phoi-1612

bệnh phổi

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó hai bàn tay úp vào hai bên ngực hai lần.

so-1810

sọ

Hai bàn tay các ngón cong cong bắt chéo nhau ở hai cánh tay rồi nhịp nhịp 2 cái. Sau đó bàn tay phải xoè, các ngón hơi cong ụp vào giữa đỉnh đầu.

mong-1752

móng

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.