Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đưa ra trước, ngửa tay phải ra trước (ngoài) tay trái thấp hơn, di chuyển cả hai bàn tay qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cha-xat-2469

chà xát

Tay trái ngửa đưa ra phía trước, đồng thời tay phải úp lên lòng bàn tay trái, rồi nắm tay lại đồng thời xoay tay hai lần, sau đó đẩy tay về phía trước ra khỏi lòng bàn tay trái.

day-2624

dậy

Tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ, đưa tay lên gần đuôi mắt phải rồi bật mở hai ngón tay đó ra.

nhay-2841

nhảy

Bàn tay trái ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa đứng lên lòng bàn tay trái, rồi nhảy nhảy lên lòng tay trái.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.