Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đưa ra trước, ngửa tay phải ra trước (ngoài) tay trái thấp hơn, di chuyển cả hai bàn tay qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lui-2787

lùi

Tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chống thẳng đứng lên lòng bàn tay trái rồi cử động hai ngón tay đó bước lùi ra sau.

muon-2812

mượn

Ngón cái chạm đầu ngón út (3 ngón thả lỏng tự nhiên).