Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành kinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành kinh

Cách làm ký hiệu

1. Tay phải, các ngón tay chụm lại. đầu các ngón tay hướng vào, để tiếp xúc với phần bụng dưới. Di chuyển bàn tay xuống đồng thời các ngón tay bung ra. Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

quan-tam-4420

quan tâm

Hai bàn tay thẳng khép các ngón tay, đầu ngón tay hướng lên, áp lòng bàn tay vào hai bên thái dương, gật hai bàn tay vuông góc ra trước 2 lần.

tuyen-tien-liet-4458

tuyến tiền liệt

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền liệt”

tuyet-vong-4459

tuyệt vọng

Bàn tay phải cong mở tự nhiên, lòng tay ngửa đặt chạm vào ngực trái, cho tay rơi tự do nhanh xuống dưới bụng đồng thời chụm các ngón tay lại, mặt thể hiện buồn.

tin-cay-4442

tin cậy

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1” chỉ vào giữa trán đồng thời gật đầu nhẹ.

lap-gia-dinh-4372

lập gia đình

Hai tay CCNT “W”, để trước ngực, hai bàn tay tiếp xúc với nhau ở đầu các ngón tay.