Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ húc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ húc

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, úp hai tay dang rộng hai bên rồi đẩy vào giữa tầm ngực, hai nắm tay cụng nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khong-can-2722

không cần

Hai bàn tay, để ngón cái và ngón giữa chạm nhau , các ngón khác chỉa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên bàn tay trái rồi ngón cái và ngón giữa mở ra, đẩy thẳng tay phải ra trước, kéo hạ tay trái xuống.

thuc-hanh-2950

thực hành

Hai tay hơi xòe, úp bên trái rồi đưa sang úp bên phải. Sau đó tay phải chúm đưa lên, đầu các ngón tay chạm vào giữa trán.

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

huong-dan-6961

hướng dẫn

Các ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra trước. Các ngón tay trái nắm đầu ngón tay phải.Hai ngón trỏ thẳng. Tay chuyển động từ trong ra ngoài.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.