Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác chèo ra sau chếch về bên trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phich-nuoc-1455

phích nước

Tay phải nắm, đặt bên hông rồi xách nhích lên.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.

cui-1262

củi

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái.Sau đó ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay đặt chéo nhau đưa ra trước, các ngón còn lại nắm.

ong-nhom-1443

ống nhòm

Hai tay cùng đánh hai chữ cái C, đặt chạm vào trước hai mắt rồi nhấp tay ra vô.

buom-1117

buồm

Bàn tay trái khép ngửa, mũi ngón tay hướng ra trước, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng qua trái, cổ tay phải đặt lên cổ tay trái rồi đẩy tay ra trước.