Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

gay-3939

gầy

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm lỏng, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, đầu ngón trỏ phải chạm vào ngay mạch cổ tay trái rồi kéo dọc từ cổ tay xuống đến gần khuỷu tay.

cung-3881

cùng

Hai tay nắm chập vào nhau.

mo-4068

mờ

Các ngón tay của bàn tay phải chụm đưa lên trước mắt phải rồi di chuyển qua lại trước mắt đồng thời mắt chớp.