Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mát xa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mát xa

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

rach-2884

rách

Hai tay úp, ngón cái và trỏ của hai tay chạm nhau, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, 4 đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi kéo vạt ra hai bên.

theo-doi-2939

theo dõi

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau rồi di chuyển bàn tay phải về phía trước. Sau đó tay trái giữ nguyên tư thế, dùng ngón trỏ và ngón giữa tay phải đặt hờ trước hai mắt, rồi hơi kéo ra ngoài, đồng thời hai ngón tay và hai mắt cùng di chuyển từ trái sang phải.

xuat-tinh-trong-7251

Xuất tinh trong

Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.

cai-tao-2422

cải tạo

Tay phải nắm lỏng đưa bên hông đầu phải rồi gật cổ tay hai lần, đồng thời dầu nghiêng sang trái.

vo-tay-2999

vỗ tay

Hay tay vỗ vào nhau.