Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Cách làm ký hiệu
Ngón út và áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt tay úp trước miệng rồi ba ngón đó chập mở hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bánh tét
(không có)
ngựa ô
(không có)
quả măng cụt
(không có)
khế
(không có)
mập
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
mận
(không có)
bóng chuyền
(không có)