Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con vịt
Cách làm ký hiệu
Ngón út và áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt tay úp trước miệng rồi ba ngón đó chập mở hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
con khỉ
(không có)
cặp sách
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
giun đất
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017