Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ba (cha)
(không có)
can thiệp
31 thg 8, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
dừa
(không có)
tàu thủy
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
chào
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
tu
5 thg 9, 2017
ô
(không có)