Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mía
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mía
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
món ăn
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau vẽ thành vòng tròn ở trước tầm bụng. Sau đó tay phải xòe, các ngón tay tóp vào tạo hình cái chén đặt giữa tầm ngực rồi nhấn xuống ba lần từ trong di chuyển sang phải.Sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt gần mép miệng phải.
Từ phổ biến
Viêm họng
28 thg 8, 2020
đặc điểm
(không có)
ấm áp
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
màu trắng
(không có)
bắp cải
(không có)
bác sĩ
(không có)
bắp (ngô)
(không có)