Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
cấu tạo
31 thg 8, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
anh em họ
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
con tằm
(không có)
ơ
(không có)
quả măng cụt
(không có)
xà bông
(không có)