Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
can thiệp
31 thg 8, 2017
chào
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
con ong
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
khuyên tai
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
dây
(không có)