Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mụn trứng cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mụn trứng cá

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chấm đầu ngón trỏ lên gò má nhiều chấm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

may-tro-thinh-1738

máy trợ thính

Bàn tay phải các ngón co lại, úp vào giữa ngực đồng thời tay trái chụm lại đặt vào lỗ tai trái.

can-1164

cân

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong rồi đẩy hai tay lên, tay lên xuống ngược nhau.

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.