Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùng

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, giơ lên cao ngang tầm mặt, lòng bàn tay hướng ra trước rồi từ từ hạ xuống, các ngón tay hơi chụm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phong-bi-1463

phong bì

Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay chạm nhau rồi kéo ra tạo dạng hình chữ nhật.Sau đó bàn tay trá ikhép ngửa, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải đặt vào lòng bàn tay trái.

cua-so-1271

cửa sổ

Hai tay có dạng hai chữ cái B, áp sát hai với nhau, lòng bàn tay hướng ra trước, sau đó chuyển mở hai tay sang hai bên rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng về phía sau.

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.