Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

ky-luat-764

kỷ luật

Hai tay khép, để sát nhau, úp trước tầm ngực rồi đẩy xoay hai vòng.

thoi-sao-2947

thổi sáo

Hai tay nắm hờ.đưa chếch sang phải, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi miệng thổi hơi ra đồng thời các ngón tay cử động.

gao-thet-2634

gào (thét)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt đầu ngón trỏ gần môi miệng dưới, rồi xoay tròn ngón trỏ hai vòng. Sau đó bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đặt bàn tay gần bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước.

muon-2812

mượn

Ngón cái chạm đầu ngón út (3 ngón thả lỏng tự nhiên).