Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhặt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép ngửa, sống tay đặt bên ngực trái kéo xéo qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xung-phong-815

xung phong

Tay trái nắm, gập khuỷu, tay phải nắm, đặt nắm tay phải gần khuỷu tay trái rồi đẩy mạnh tay phải ra trước và chỉ ngón trỏ ra.

cuoi-2558

cười

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.

tiep-theo-2966

tiếp theo

Hai lòng bàn tay áp vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước 2 lần.