Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
Luật
27 thg 10, 2019
sốt
3 thg 5, 2020
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
Bến Tre
31 thg 8, 2017
quần
(không có)
bán
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
yếu tố
5 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019