Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)

Cách làm ký hiệu

Tay phải ngửa, hơi khum, để trước mặt, các ngón tay nhúc nhích.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mi-1756

mi

Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.

nhuc-dau-1784

nhức đầu

Bàn tay phải bóp nhẹ trên trán hai lần đồng thời mặt nhăn, đầu lắc qua lại.

ban-1592

bẩn

Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.

hong-1715

hông

Chỉ vào hông cụ thể.

ghe-lo-1692

ghẻ lở

Bàn tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay úp, dùng các đầu ngón tay phải gãi gãi trên mu bàn tay trái, sau đó ngón cái và ngón trỏ phải chạm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi làm động tác bốc da ra ( hai lần.)