Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)
Cách làm ký hiệu
Tay phải ngửa, hơi khum, để trước mặt, các ngón tay nhúc nhích.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
cháo sườn
13 thg 5, 2021
nữ
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
cân nặng
31 thg 8, 2017
sầu riêng
(không có)
khuyên tai
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017