Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây chằng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây chằng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
da đồi mồi
Bàn tay trái úp trước tầm ngực, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, tay phải nắm, chừa ngón cái và ngón trỏ ra nắm lấy da của mu bàn tay trái. Sau đó tay phải nắm, chỉa đầu ngón trỏ ra chạm trên mu bàn tay trái, rồi xoay tròn đồng thời di chuyển xung quanh ba lần.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bát
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
u
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
các bạn
31 thg 8, 2017