Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T rồi đập vào khuỷu tay trái 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

nga-tu-40

ngã tư

Hai tay khép, đưa ra trước hai bên tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau (với một khoảng cách vừa phải), rồi cùng đẩy 2 tay thẳng ra trước. Sau đó tay phải đánh số 4.

boi-thuyen-361

bơi thuyền

Hai bàn tay nắm úp, đặt ngang trước tầm bụng, hai nắm tay có khoảng cách độ 20cm rồi kéo hai nắm tay về phía trong ngực hai lần. Sau đó hai bàn tay khép, hai sống lưng áp sát nhau, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước tầm ngực, rồi đẩy nhẹ về phía trước hai lần, đồng thời hai bàn tay hạ nhẹ xuống và nhích lên ( tạo dạng nhấp nhô).