Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rét

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm gập khủyu cử động run run (như lạnh) đồng thời miệng răng cũng run run.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

bao-879

bão

Tay phải xòe, hướng lòng bàn tay ra trước, các ngón tay hơi cong rồi xoay cổ tay một vòng và ngửa lòng bàn tay lên đồng thời miệng phồng thổi vào lòng bàn tay phải.

am-uot-871

ẩm ướt

Cánh tay trái hơi gập khuỷu đưa ra trước ngực, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống.Tay phải nắm đặt ngay cổ tay trái một cái rồi đưa vào đặt ngay cẳng tay trong một cái đồng thời các ngón tay hơi nắm xoe một chút.

troi-1053

trời

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.

may-953

mây

Hai tay chụm, đưa lên cao chếch về bên phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi các ngón tay xòe ra và cử động đồng thời từ từ di chuyển hai tay sang trái, mắt nhìn theo tay.