Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Cách làm ký hiệu

Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lang-nghe-2765

lắng nghe

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt áp tay vào sau vành tai, đầu hơi nghiêng.

keo-co-1545

kéo co

Hai tay nắm, đưa chếch về bên trái rồi kéo vào người.Sau đó tay phải đánh chữ cái C và O.

tach-ra-2909

tách ra

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, áp hai gu bàn tay sát nhau ở giữa ngực rồi kéo tách hai tay ra hai bên.

nghi-ra-7218

Nghĩ ra

Ngón trỏ duỗi thẳng, đặt vào thái dương. Đầu hơi cúi, sau đó ngẩng lên, mắt sáng, mở to