Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tập thể dục
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tập thể dục
Cách làm ký hiệu
Tay phải chúm đặt giữa trán. Sau đó hai tay nắm gập khuỷu đưa lên cao qua khỏi đầu, kéo xuống rồi đưa lên, kéo xuống ( 2 lần).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"
bơi thuyền
Hai tay nắm, đặt chếch sang phải, tay trái cao hơn tay phải rồi đẩy hai nắm tay lùi ra sau rồi đẩy tới trước hai lần, người hơi ngã ra trước.
Từ phổ biến
rau
(không có)
bán
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
con muỗi
31 thg 8, 2017
trung thành
5 thg 9, 2017
xuất viện
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)