Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
sốt
3 thg 5, 2020
trang web
5 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
n
(không có)
con vịt
(không có)
bao tay
31 thg 8, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
đạo diễn
13 thg 5, 2021
tỉnh
27 thg 3, 2021