Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển kí hiệu số 3.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra sau. Sau đó úp tay trái xuống, tay phải đưa úp đi ngang qua bàn tay trái rồi đầy chúi mũi các ngón tay hướng xuống.
Từ phổ biến
trái chanh
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
ao hồ
(không có)
ma túy
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Do Thái
29 thg 3, 2021
Đau bụng
29 thg 8, 2020
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021