Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
món ăn
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau vẽ thành vòng tròn ở trước tầm bụng. Sau đó tay phải xòe, các ngón tay tóp vào tạo hình cái chén đặt giữa tầm ngực rồi nhấn xuống ba lần từ trong di chuyển sang phải.Sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt gần mép miệng phải.
mực (con mực)
Tay phải xòe, úp ra trước, các ngón tay hơi cong rồi cử động các ngón tay đồng thời di chuyển bò ra trước.
Từ phổ biến
ẵm
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Bến Tre
31 thg 8, 2017
bánh chưng
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
kiến
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Khai báo
3 thg 5, 2020
bánh mì
(không có)