Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ â

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ â

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

c-450

c

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

l-459

L

Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng sang trái, chỉa ngón trỏ hướng lên.

i-457

i

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên.