Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bạn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm lấy bàn tay trái rồi vặt nhẹ hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ma-684

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

ong-ngoai-694

ông ngoại

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.

ba-ngoai-603

bà ngoại

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải chạm lên hai bên cánh mũi rồi vuốt nhẹ xuống hai khoé miệng.Sau đó bàn tay phải đánh chữ N chỉ ra trước.