Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bập bênh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bập bênh

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay úp ngang ngực đặt so le đưa lên đưa xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cassette-1144

cassette

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi vẽ một vòng tròn nhỏ trước tầm ngực Sau đó hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đưa hai tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lắc run hai bàn tay.

ho-dan-1354

hồ dán

Ngón cái và ngón giữa của tay phải chạm nhau, mở ra chạm vào hai lần.Sau đó áp mạnh lòng bàn tay phải lên lòng bàn tay trái.