Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bê (mang)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bê (mang)

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe rộng, các ngón tay hơi cong, lòng bàn tay ngửa, đưa ra trước tầm ngực, rồi nhấc di chuyển cả hai bàn tay sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lao-phong-lao-2772

lao (phóng lao)

Tay phải nắm, đưa nắm tay lên cao qua khỏi vai rồi đẩy phóng tới trước và mở tay ra, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ ra chỉ thẳng tới trước.

dung-2612

đừng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi đánh mạnh qua phải một cái.

lan-2769

lặn

Hai lòng bàn tay áp vào nhau đẩy tới trước rồi tách ra hai bên, thực hiện động tác hai lần, đồng thời đầu chúi ra trước, miệng phồng ra.

gioi-thieu-2663

giới thiệu

Hai bàn tay đưa ra trước, ngửa tay phải ra trước (ngoài) tay trái thấp hơn, di chuyển cả hai bàn tay qua trái.

giat-giu-2652

giặt giũ

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.