Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái N, sau đó bàn tay phải xoay cổ tay một vòng từ ngoài vào trong đồng thời bàn tay xòe ra rồi nắm lại (kết thúc động tác nắm tay để ngửa).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
nhà vệ sinh
Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó ngón cái và ngón trỏ của tay phải cong tạo dạng như chữ C , 3 ngón còn lại chỉa thẳng đứng tạo dạng như chữ W.
Từ phổ biến
con kiến
31 thg 8, 2017
con gián
31 thg 8, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
khuyên tai
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017
chào
(không có)
Cà Mau
31 thg 8, 2017
bánh chưng
(không có)