Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tốc

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại đặt chồng lên nhau rồi đưa lên hạ xuống (hai lần). Tuy phải nắm lại để thừa hai ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau. Rồi quay một vòng từ ngoài vào trong. từ từ nắm ngón trỏ lại bật mạnh ngón cái lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

noi-xau-2854

nói xấu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra đặt trước miệng rồi cử động ngón trỏ xoay một vòng.Sau đó dùng bàn tay phải phất một cái trước mũi, mặt nhăn, mũi hơi nhếch lên.

tron-2972

trộn

Hai tay xòe, đầu ngón tay hơi chúi xuống đặt hai tay gần nhau rồi quay xoáy trộn vòng, (động tác nhanh).

nghi-2833

nghỉ

Tay phải nắm, chỉa ngón cái đặt vào ngực trái.

an-com-2300

ăn cơm

Bàn tay phải xòe ra, đưa lên miệng, các ngón lần lượt chạm vào môi.

ban-2331

bán

Bàn tay trái khép, ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải chụm nhẹ các đầu ngón tay đặt lên lòng bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải ra khỏi lòng bàn tay trái đồng thời xòe 5 ngón tay ra.(đẩy 2 lần sang hai hướng khác nhau.)