Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chấn thương cột sống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chấn thương cột sống

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

khop-1721

khớp

Tay phải chạm vào khuỷu tay trái rồi xoa xoa khớp nhiều lần.

bau-mang-thai-1591

bầu (mang thai)

Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.

am-dao-7172

Âm Đạo

Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"