Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chất xơ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chất xơ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-dich-1598

bệnh dịch

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải xòe úp để chếch bên phải rồi kéo về phía giữa tầm ngực đồng thời các ngón tay chúm lại.

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

ho-1712

ho

Tay phải chạm vào cổ rồi miệng ho cụ thể.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"