Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sưng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dong-tinh-nu-7199

Đồng tính nữ

Bàn tay ký hiệu chữ T, chạm đầu ngón trỏ vào ngực trái 2 lần.

ron-1805

rốn

Ngón trỏ chỉ cụ thể ngay rốn.

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.

sot-ret-1814

sốt rét

Bàn tay phải khép lại đặt lên trán sau đó hai tay nắm lại gập khuỷu áp sát trước ngực, cử động run run, đồng thời người co lại.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"