Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chống hạn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chống hạn

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, đặt tay trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải khép úp trên nắm tay trái.Sau đó tay phải xòe, các ngón tay hơi tóp vào, đưa tay lên cao ngang tầm đầu chếch về bên phải, rồi đẩy vào gần trước tầm mặt hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

chao-hang-2478

chào hàng

Bàn tay trái khép dựng đứng trước tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước, bàn tay phải khép ngửa chạm đầu các ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi đưa ra trước, nhịp 2 lần dần về phía phải.

lan-2768

lặn

Hai bàn tay khép, tám ngón áp sát, hai ngón cái cũng áp sát nhưng hai lòng bàn tay không áp sát, đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy chúi tay ra phía trước đồng thời đầu chúi theo.